Mikoa ya Vietnam

Kutoka Wikipedia, kamusi elezo huru
Rukia: urambazaji, tafuta

Hii ni orodha ya mikoa ya Vietnam.

Maeneo la Vietnam
Jina Mji mkuu Idadi ya wakzai
(1 Aprili 2009)
Eneo
(1 Jan 2006[1])
Eneo
Bắc Ninh Bắc Ninh 1,024,151 823.1 km² Delta ya Mto Red
Hà Nam Phủ Lý 785,057 859.7 km² Delta ya Mto Red
Hải Dương Hải Dương 1,703,492 1,652.8 km² Delta ya Mto Red
Hưng Yên Hưng Yên 1,128,702 923.5 km² Delta ya Mto Red
Nam Định Nam Định 1,825,771 1,650.8 km² Delta ya Mto Red
Ninh Bình Ninh Bình 898,459 1,392.4 km² Delta ya Mto Red
Thái Bình Thái Bình 1,780,954 1,546.5 km² Delta ya Mto Red
Vĩnh Phúc Vĩnh Yên 1,000,838 1,373.2 km² Delta ya Mto Red
Hà Nội (Centrally-governed city) 6,448,837 3,119 km² Delta ya Mto Red
Hải Phòng (Centrally-governed city) 1,807,302 1,520.7 km² Delta ya Mto Red
Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1,227,554 6,026.5 km² North Central Coast
Nghệ An Vinh 2,913,055 16,498.5 km² North Central Coast
Quảng Bình Đồng Hới 846,924 8,065.3 km² North Central Coast
Quảng Trị Đông Hà 597,985 4,760.1 km² North Central Coast
Thanh Hoá Thanh Hoá 3,400,239 11,136.3 km² North Central Coast
Thừa Thiên-Huế Huế 1,087,579 5,065.3 km² North Central Coast
Bắc Giang Bắc Giang 1,555,720 3,827.4 km² Northeastern
Bắc Kạn Bắc Kạn 294,660 4,868.4 km² Northeastern
Cao Bằng Cao Bằng 510,884 6,724.6 km² Northeastern
Hà Giang Hà Giang 724,353 7,945.8 km² Northeastern
Lạng Sơn Lạng Sơn 731,887 8,331.2 km² Northeastern
Lào Cai Lào Cai 613,075 6,383.9 km² Northeastern
Phú Thọ Việt Trì 1,313,926 3,528.4 km² Northeastern
Quảng Ninh Hạ Long 1,144,381 6,099.0 km² Northeastern
Thái Nguyên Thái Nguyên 1,124,786 3.546.6 km² Northeastern
Tuyên Quang Tuyên Quang 725,467 5,870.4 km² Northeastern
Yên Bái Yên Bái 740,905 6,899.5 km² Northeastern
Điện Biên Điện Biên 491046 9,562.5 km² Northwestern
Hoà Bình Hoà Bình 786,964 4,684.2 km² Northwestern
Lai Châu Lai Châu 370,135 9,112.3 km² Northwestern
Sơn La Sơn La 1,080,641 14,174.4 km² Northwestern
Daklak Buôn Ma Thuột 1,728,380 13,139.2 km² Central Highlands
Dak Nông Gia Nghĩa 489,442 6,516.9 km² Central Highlands
Gia Lai Pleiku 1,272,792 15,536.9 km² Central Highlands
Kontum Kontum 430,037 9,690.5 km² Central Highlands
Lâm Đồng Đà Lạt 1,186,786 9,776.1 km² Central Highlands
Bình Định Quy Nhơn 1,485,943 6,039.6 km² South Central Coast
Khánh Hòa Nha Trang 1,156,903 5,217.6 km² South Central Coast
Phú Yên Tuy Hòa 861,903 5,060.6 km² South Central Coast
Quảng Nam Tam Kỳ 1,419,503 10,438.3 km² South Central Coast
Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1,217,159 5,152.7 km² South Central Coast
Đà Nẵng (Centrally-governed city) 887,069 1,257.3 km² South Central Coast
Bà Rịa-Vũng Tàu Vũng Tàu 994,837 1,989.6 km² Southeastern
Bình Dương Thủ Dầu Một 1,482,636 2,696.2 km² Southeastern
Bình Phước Đồng Xoài 874,961 6,883.4 km² Southeastern
Bình Thuận Phan Thiết 1,169,450 7,836.9 km² Southeastern
Đồng Nai Biên Hòa 2,483,211 5,903.9 km² Southeastern
Ninh Thuận Phan Rang-Tháp Chàm 564,129 3,363.1 km² Southeastern
Tây Ninh Tây Ninh 1,066,402 4,035.9 km² Southeastern
Hồ Chí Minh (Centrally-governed city) 7,123,340 2,095.1 km² Southeastern
An Giang Long Xuyên 2,144,772 3,536.8 km² Delta ya Mto Mekong
Bạc Liêu Bạc Liêu 856,250 2,584.1 km² Delta ya Mto Mekong
Bến Tre Bến Tre 1,254,589 2,360.2 km² Delta ya Mto Mekong
Cà Mau Cà Mau 1,205,108 5,331.7 km² Delta ya Mto Mekong
Đồng Tháp Cao Lãnh 1,665,420 3,376.4 km² Delta ya Mto Mekong
Hậu Giang Vị Thanh 756,625 1,601.1 km² Delta ya Mto Mekong
Kiên Giang Rạch Giá 1,683,149 6,348.3 km² Delta ya Mto Mekong
Long An Tân An 1,436,914 4,493.8 km² Delta ya Mto Mekong
Sóc Trăng Sóc Trăng 1,289,441 3,312.3 km² Delta ya Mto Mekong
Tiền Giang Mỹ Tho 1,670,216 2,484.2 km² Delta ya Mto Mekong
Trà Vinh Trà Vinh 1,000,933 2,295.1 km² Delta ya Mto Mekong
Vĩnh Long Vĩnh Long 1,028,365 1,479.1 km² Delta ya Mto Mekong
Cần Thơ (Centrally-governed city) 1,187,089 1,401.6 km² Delta ya Mto Mekong

Marejeo[hariri | hariri chanzo]

  1. Cite error: Invalid <ref> tag; no text was provided for refs named stat2006

Viungo vya nje[hariri | hariri chanzo]

Commons-logo.svg
Wikimedia Commons ina media kuhusu:
BlankAsia.png Makala hii kuhusu maeneo ya Asia bado ni mbegu.
Je unajua kitu kuhusu Mikoa ya Vietnam kama historia yake, biashara, taasisi zilizopo, watu au utamaduni?
Labda unaona habari katika wikipedia ya Kiingereza au lugha nyingine zinazofaa kutafsiriwa?
Basi unaweza kuisaidia Wikipedia kwa kuihariri na kuongeza habari.